4589_TP.HCM_Giá Nhà Nước_ Ở 24-25_ Nguyễn Thị Diệu (6B)
Thỏa thuận13,1 tr/m²
Đường Nguyễn Thị Diệu (6B) Bình Chánh, TP HCM (Cũ)
Sài Gòn · Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
430.400.000 đ/m²
≈ 430,4 triệu/m²
301.300.000 đ/m²
≈ 301,3 triệu/m²
258.200.000 đ/m²
≈ 258,2 triệu/m²
Đơn giá thị trường trung bình đang rao bán (6 tin BĐS gần đây):
60.933.333,333 đ/m²
Danh sách bài đăng BĐS ngợp / giá tốt đang chào bán trong bán kính 2km
Thỏa thuận13,1 tr/m²
Đường Nguyễn Thị Diệu (6B) Bình Chánh, TP HCM (Cũ)
Thỏa thuận76 tr/m²
Đường SỐ 1 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA)PHƯỜNG AN PHÚ, Tp.Thủ Đức, TP HCM (Cũ)
Thỏa thuận67 tr/m²
Đường SỐ 3 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA)PHƯỜNG AN PHÚ, Tp.Thủ Đức, TP HCM (Cũ)
Thỏa thuận74,5 tr/m²
Đường BẮC NAM IIIKP5PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA), Tp.Thủ Đức, TP HCM (Cũ)
Thỏa thuận67 tr/m²
Đường SỐ 2 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA)PHƯỜNG AN PHÚ, Tp.Thủ Đức, TP HCM (Cũ)
Thỏa thuận68 tr/m²
Đường SỐ 4 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA)PHƯỜNG AN PHÚ, Tp.Thủ Đức, TP HCM (Cũ)
Tra cứu nhanh đơn giá Nhà nước các đoạn đường lân cận
Bến Thành · Quận 1
Sài Gòn · Quận 1
Sài Gòn · Quận 1
Sài Gòn · Quận 1
Bến Thành · Quận 1
Sài Gòn · Quận 1
Sài Gòn · Quận 1
Sài Gòn · Quận 1
Ghi chú thông tin bảng giá đất Nhà nước
Bảng giá đất Nhà nước nêu trên được trích xuất từ Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND TP.Hồ Chí Minh áp dụng cho năm 2026. Đơn giá đất ở, TMDV, SXKD dùng để làm căn cứ tính tiền sử dụng đất, thuế đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và tham chiếu giao dịch.