1249_TP.HCM_Giá Nhà Nước_ Ở 24-25_ TRẦN NGUYÊN ĐÁN
Thỏa thuận107,2 tr/m²
Đường TRẦN NGUYÊN ĐÁN, Quận Bình Thạnh, TP HCM (Cũ)
Tân Định · Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
198.100.000 đ/m²
≈ 198,1 triệu/m²
138.700.000 đ/m²
≈ 138,7 triệu/m²
118.900.000 đ/m²
≈ 118,9 triệu/m²
Đơn giá thị trường trung bình đang rao bán (6 tin BĐS gần đây):
154.633.333,333 đ/m²
Danh sách bài đăng BĐS ngợp / giá tốt đang chào bán trong bán kính 2km
Thỏa thuận107,2 tr/m²
Đường TRẦN NGUYÊN ĐÁN, Quận Bình Thạnh, TP HCM (Cũ)
Thỏa thuận170,1 tr/m²
Đường NGUYỄN CÔNG HOAN, Quận Phú Nhuận, TP HCM (Cũ) - từ PHAN XÍCH LONG đến TRƯỜNG SA
Thỏa thuận217,2 tr/m²
Đường PHAN XÍCH LONG, Quận Phú Nhuận, TP HCM (Cũ) - từ CÙ LAO đến GIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNH
Thỏa thuận89,9 tr/m²
Đường VŨ HUY TẤN, Quận Bình Thạnh, TP HCM (Cũ)
Thỏa thuận155,5 tr/m²
Đường CÙ LAO, Quận Phú Nhuận, TP HCM (Cũ)
Thỏa thuận187,9 tr/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7) , Quận Phú Nhuận, TP HCM (Cũ) - HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11
Tra cứu nhanh đơn giá Nhà nước các đoạn đường lân cận
Sài Gòn · Quận 1
Sài Gòn · Quận 1
Sài Gòn · Quận 1
Bến Thành · Quận 1
Bến Thành · Quận 1
Sài Gòn · Quận 1
Sài Gòn · Quận 1
Sài Gòn · Quận 1
Ghi chú thông tin bảng giá đất Nhà nước
Bảng giá đất Nhà nước nêu trên được trích xuất từ Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND TP.Hồ Chí Minh áp dụng cho năm 2026. Đơn giá đất ở, TMDV, SXKD dùng để làm căn cứ tính tiền sử dụng đất, thuế đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và tham chiếu giao dịch.