Nhà giảm giá theo tỉnh, thành phố mới
Nhà giảm giá tại Tỉnh An Giang
Danh sách tổng hợp các tin ngộp trong toàn bộ Tỉnh An Giang, lọc trực tiếp theo mã tỉnh/thành và phường/xã mới 2025. Không dò từ khóa trong địa chỉ nên kết quả luôn thuộc đúng địa giới.
Tỉnh An Giang
Hiện chưa có tin ngộp trong địa giới này
Trang tự cập nhật khi có tin mới thấp hơn mặt bằng giá khu vực. Bạn vẫn xem được ranh giới và thông tin sáp nhập bên dưới.
- Phường/xã
- 102
- Diện tích
- 9.986,95 km²
- Tin 12 tháng gần nhất
- 4
- Tin đang ngộp
- 0
- Phường/xã có tin
- 3/102
Hợp nhất từ 2 tỉnh/thành cũ
An GiangKiên Giang
Bản đồ Tỉnh An Giang
102 phường/xã của Tỉnh An Giang
Bấm tên phường/xã để xem ranh giới, các đơn vị cũ được gộp vào và tin ngộp trong địa giới. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
102 dòng
| Đặc khu Kiên Hải | 24,75 km² | 0 | 0 | — |
|---|---|---|---|---|
| Đặc khu Phú Quốc | 575,29 km² | 0 | 0 | — |
| Đặc khu Thổ Châu | 13,98 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Bình Đức | 28,23 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Châu Đốc | 41,32 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Chi Lăng | 51,17 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Hà Tiên | 61,35 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Long Phú | 19,21 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Long Xuyên | 29,98 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Mỹ Thới | 37,09 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Rạch Giá | 45,53 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Tân Châu | 17,39 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Thới Sơn | 49,36 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Tịnh Biên | 75,57 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Tô Châu | 79,77 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Vĩnh Tế | 64,25 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Vĩnh Thông | 95,89 km² | 0 | 0 | — |
| Xã An Biên | 118,27 km² | 0 | 0 | — |
| Xã An Châu | 70,25 km² | 0 | 0 | — |
| Xã An Cư | 94,3 km² | 2 | 0 | — |
| Xã An Minh | 142,3 km² | 0 | 0 | — |
| Xã An Phú | 34,7 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ba Chúc | 70,94 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình An | 73,43 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Giang | 163,7 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Hoà | 48,63 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Mỹ | 82,62 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Sơn | 281,7 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Thạnh Đông | 61,7 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cần Đăng | 65,21 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Châu Phong | 49,28 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Châu Phú | 80,11 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Châu Thành | 107,64 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chợ Mới | 50,43 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chợ Vàm | 67,48 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cô Tô | 176,75 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cù Lao Giêng | 68,92 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Định Hoà | 143,79 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Định Mỹ | 109,77 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đông Hoà | 151,88 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đông Hưng | 81,62 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đông Thái | 154,52 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Giang Thành | 184,14 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Giồng Riềng | 122,1 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Gò Quao | 83,92 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoà Điền | 285,38 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoà Hưng | 114,24 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoà Lạc | 41,11 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoà Thuận | 73,85 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hòn Đất | 281,7 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hòn Nghệ | 3,46 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hội An | 63,54 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Khánh Bình | 17,93 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Kiên Lương | 138,07 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Long Điền | 47,25 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Long Kiến | 59,83 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Long Thạnh | 96,37 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mỹ Đức | 61,59 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mỹ Hoà Hưng | 19,65 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mỹ Thuận | 210,5 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ngọc Chúc | 90,25 km² | 1 | 0 | — |
| Xã Nhơn Hội | 43,82 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nhơn Mỹ | 78,66 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Núi Cấm | 84,18 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Óc Eo | 68,79 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ô Lâm | 99,52 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phú An | 57,35 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phú Hoà | 71,8 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phú Hữu | 81,4 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phú Lâm | 43,07 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phú Tân | 41,88 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sơn Hải | 4,31 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sơn Kiên | 163,41 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân An | 40,61 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Hiệp | 146,62 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Hội | 146,28 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Thạnh | 123,85 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tây Phú | 93,8 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tây Yên | 127,5 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thạnh Đông | 130,02 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thạnh Hưng | 142,54 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thạnh Lộc | 104,62 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thạnh Mỹ Tây | 162,08 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thoại Sơn | 68,92 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tiên Hải | 2,54 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tri Tôn | 73,14 km² | 0 | 0 | — |
| Xã U Minh Thượng | 286,47 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vân Khánh | 90,84 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh An | 93,41 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Bình | 159,68 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Điều | 229,35 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Gia | 180,37 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Hanh | 76,81 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Hậu | 48,45 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Hoà | 146,23 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Hoà Hưng | 95,94 km² | 1 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Phong | 139,3 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Thạnh Trung | 64,97 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Thuận | 95,46 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Trạch | 57,94 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Tuy | 115,86 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Xương | 50,21 km² | 0 | 0 | — |
