Nhà giảm giá theo tỉnh, thành phố mới
Nhà giảm giá tại Tỉnh Lạng Sơn
Danh sách tổng hợp các tin ngộp trong toàn bộ Tỉnh Lạng Sơn, lọc trực tiếp theo mã tỉnh/thành và phường/xã mới 2025. Không dò từ khóa trong địa chỉ nên kết quả luôn thuộc đúng địa giới.
Tỉnh Lạng Sơn
Hiện chưa có tin ngộp trong địa giới này
Trang tự cập nhật khi có tin mới thấp hơn mặt bằng giá khu vực. Bạn vẫn xem được ranh giới và thông tin sáp nhập bên dưới.
- Phường/xã
- 65
- Diện tích
- 8.309,67 km²
- Tin 12 tháng gần nhất
- 2
- Tin đang ngộp
- 0
- Phường/xã có tin
- 1/65
Tỉnh/thành cũ tương ứng
Lạng Sơn
Bản đồ Tỉnh Lạng Sơn
65 phường/xã của Tỉnh Lạng Sơn
Bấm tên phường/xã để xem ranh giới, các đơn vị cũ được gộp vào và tin ngộp trong địa giới. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
65 dòng
| Phường Đông Kinh | 54,71 km² | 0 | 0 | — |
|---|---|---|---|---|
| Phường Kỳ Lừa | 61,7 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Lương Văn Tri | 31,76 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Tam Thanh | 27,35 km² | 2 | 0 | — |
| Xã Ba Sơn | 154,96 km² | 0 | 0 | — |
| xã Bắc Sơn | 80,46 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bằng Mạc | 117,82 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Gia | 104,98 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cai Kinh | 105,56 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cao Lộc | 103,86 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Châu Sơn | 301,31 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chi Lăng | 80,74 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiến Thắng | 114,27 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Công Sơn | 84,74 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Điềm He | 103,12 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đình Lập | 164,66 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đoàn Kết | 156,29 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đồng Đăng | 91,57 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoa Thám | 151,78 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoàng Văn Thụ | 114,5 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hội Hoan | 117,43 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hồng Phong | 132,98 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hưng Vũ | 133,24 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hữu Liên | 122,56 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hữu Lũng | 52,87 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Kháng Chiến | 142 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Khánh Khê | 93,64 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Khuất Xá | 124,91 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Kiên Mộc | 417,78 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Lộc Bình | 79,15 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Lợi Bác | 139,11 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mẫu Sơn | 136,04 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Na Dương | 109,91 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Na Sầm | 94,47 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nhân Lý | 126,86 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nhất Hoà | 143,72 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Quan Sơn | 138,05 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Quốc Khánh | 168,15 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Quốc Việt | 117,97 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Quý Hoà | 130,28 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Đoàn | 100,41 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Thành | 121,93 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Tiến | 213,39 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Tri | 137,61 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Văn | 112,06 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thái Bình | 305,25 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thất Khê | 100,52 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thiện Hoà | 160,31 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thiện Long | 167,26 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thiện Tân | 93,07 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thiện Thuật | 134,5 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thống Nhất | 190,61 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thuỵ Hùng | 108,76 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tràng Định | 118,41 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tri Lễ | 131,28 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tuấn Sơn | 111,21 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vạn Linh | 126,54 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Văn Lãng | 132,28 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Văn Quan | 87,57 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vân Nham | 81,22 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vũ Lăng | 112,27 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vũ Lễ | 92,1 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Xuân Dương | 206,7 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Yên Bình | 119,22 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Yên Phúc | 117,93 km² | 0 | 0 | — |
