Nhà giảm giá theo tỉnh, thành phố mới
Nhà giảm giá tại Tỉnh Lai Châu
Danh sách tổng hợp các tin ngộp trong toàn bộ Tỉnh Lai Châu, lọc trực tiếp theo mã tỉnh/thành và phường/xã mới 2025. Không dò từ khóa trong địa chỉ nên kết quả luôn thuộc đúng địa giới.
Tỉnh Lai Châu
Hiện chưa có tin ngộp trong địa giới này
Trang tự cập nhật khi có tin mới thấp hơn mặt bằng giá khu vực. Bạn vẫn xem được ranh giới và thông tin sáp nhập bên dưới.
- Phường/xã
- 38
- Diện tích
- 9.068,73 km²
- Tin 12 tháng gần nhất
- 0
- Tin đang ngộp
- 0
- Phường/xã có tin
- 0/38
Hợp nhất từ 2 tỉnh/thành cũ
Hải DươngLai Châu
Bản đồ Tỉnh Lai Châu
38 phường/xã của Tỉnh Lai Châu
Bấm tên phường/xã để xem ranh giới, các đơn vị cũ được gộp vào và tin ngộp trong địa giới. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
38 dòng
| Phường Đoàn Kết | 134,31 km² | 0 | 0 | — |
|---|---|---|---|---|
| Phường Tân Phong | 106,77 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bản Bo | 100,82 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Lư | 173,91 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bum Nưa | 315,13 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bum Tở | 384,07 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Dào San | 137,29 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hồng Thu | 178 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hua Bum | 355,72 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Khoen On | 189,78 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Khổng Lào | 188,12 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Khun Há | 149,35 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Lê Lợi | 288,36 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mù Cả | 384,04 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Khoa | 168,83 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Kim | 316,32 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Mô | 395,16 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Tè | 292 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Than | 154,08 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nậm Cuổi | 177,16 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nậm Hàng | 335,92 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nậm Mạ | 112,73 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nậm Sỏ | 263,42 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nậm Tăm | 242,28 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Pa Tần | 316,53 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Pa Ủ | 444,58 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Pắc Ta | 168,58 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phong Thổ | 266,71 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Pu Sam Cáp | 152,23 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sì Lở Lầu | 147,8 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sìn Hồ | 159,68 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sin Suối Hồ | 255,91 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tả Lèng | 128,36 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tà Tổng | 512,01 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Uyên | 296,25 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Than Uyên | 132,09 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thu Lũm | 251,55 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tủa Sín Chải | 292,88 km² | 0 | 0 | — |
