Nhà giảm giá theo tỉnh, thành phố mới
Nhà giảm giá tại Tỉnh Gia Lai
Danh sách tổng hợp các tin ngộp trong toàn bộ Tỉnh Gia Lai, lọc trực tiếp theo mã tỉnh/thành và phường/xã mới 2025. Không dò từ khóa trong địa chỉ nên kết quả luôn thuộc đúng địa giới.
Tỉnh Gia Lai
Hiện chưa có tin ngộp trong địa giới này
Trang tự cập nhật khi có tin mới thấp hơn mặt bằng giá khu vực. Bạn vẫn xem được ranh giới và thông tin sáp nhập bên dưới.
- Phường/xã
- 135
- Diện tích
- 21.576,56 km²
- Tin 12 tháng gần nhất
- 0
- Tin đang ngộp
- 0
- Phường/xã có tin
- 0/135
Hợp nhất từ 2 tỉnh/thành cũ
Bình ĐịnhGia Lai
Bản đồ Tỉnh Gia Lai
135 phường/xã của Tỉnh Gia Lai
Bấm tên phường/xã để xem ranh giới, các đơn vị cũ được gộp vào và tin ngộp trong địa giới. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
135 dòng
| Phường An Bình | 73,13 km² | 0 | 0 | — |
|---|---|---|---|---|
| Phường An Khê | 57,44 km² | 0 | 0 | — |
| Phường An Nhơn | 34,62 km² | 0 | 0 | — |
| Phường An Nhơn Bắc | 31,95 km² | 0 | 0 | — |
| Phường An Nhơn Đông | 17,21 km² | 0 | 0 | — |
| Phường An Nhơn Nam | 60,05 km² | 0 | 0 | — |
| Phường An Phú | 32,49 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Ayun Pa | 17,61 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Bình Định | 25,16 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Bồng Sơn | 81,11 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Diên Hồng | 26,71 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Hoài Nhơn | 40,32 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Hoài Nhơn Bắc | 89,45 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Hoài Nhơn Đông | 64,36 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Hoài Nhơn Nam | 37,67 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Hoài Nhơn Tây | 78,15 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Hội Phú | 34,86 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Pleiku | 25 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Quy Nhơn | 21,78 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Quy Nhơn Bắc | 23,7 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Quy Nhơn Đông | 81,97 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Quy Nhơn Nam | 36,36 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Quy Nhơn Tây | 118,63 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Tam Quan | 29,82 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Thống Nhất | 22,92 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Al Bá | 109,06 km² | 0 | 0 | — |
| Xã An Hoà | 101,48 km² | 0 | 0 | — |
| Xã An Lão | 103,87 km² | 0 | 0 | — |
| Xã An Lương | 66,57 km² | 0 | 0 | — |
| Xã An Nhơn Tây | 75,5 km² | 0 | 0 | — |
| Xã An Toàn | 295,34 km² | 0 | 0 | — |
| Xã An Vinh | 196,19 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ayun | 202,24 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ân Hảo | 95,46 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ân Tường | 227,45 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bàu Cạn | 114,25 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Biển Hồ | 170,44 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình An | 80,97 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Dương | 65,81 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Hiệp | 161,23 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Khê | 151,83 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Phú | 200,46 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bờ Ngoong | 172,11 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Canh Liên | 331,67 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Canh Vinh | 258,72 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cát Tiến | 103,36 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chơ Long | 195,07 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chư A Thai | 133,92 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chư Krey | 195,59 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chư Păh | 103,58 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chư Prông | 124,77 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chư Pưh | 184,44 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chư Sê | 124,93 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cửu An | 132,96 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đak Đoa | 83,37 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đak Pơ | 223,33 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đak Rong | 516,25 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đak Sơmei | 344,24 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đăk Song | 327,49 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đề Gi | 94,97 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đức Cơ | 124,66 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Gào | 182,47 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoà Hội | 87,06 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoài Ân | 115,72 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hội Sơn | 182,34 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hra | 230,89 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Băng | 116,24 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Boòng | 196,07 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Chia | 172,86 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Dom | 145,43 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Dơk | 100,53 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Dreh | 379,69 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Grai | 239,84 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Hiao | 108,38 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Hrú | 241,8 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Hrung | 169,15 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Khươl | 351,97 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Ko | 210,72 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Krái | 307,83 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Krêl | 146,92 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Lâu | 215,02 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Le | 316,88 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Ly | 210,56 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Mơ | 435,6 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Nan | 90,31 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia O | 137,39 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Pa | 103,19 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Phí | 212,03 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Pia | 238,59 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Pnôn | 114,01 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Púch | 267,3 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Rbol | 154,97 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Rsai | 473,69 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Sao | 114,6 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Tôr | 102,31 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Tul | 587,51 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Kbang | 288,83 km² | 0 | 0 | — |
| Xã KDang | 178,88 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Kim Sơn | 202,7 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Kon Chiêng | 273,51 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Kon Gang | 145,84 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Kông Bơ La | 133,42 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Kông Chro | 200,79 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Krong | 311,58 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Lơ Pang | 316,16 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mang Yang | 173,59 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ngô Mây | 61,42 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nhơn Châu | 3,62 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phù Cát | 83,96 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phù Mỹ | 54,47 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phù Mỹ Bắc | 100,98 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phù Mỹ Đông | 85,62 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phù Mỹ Nam | 85,1 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phù Mỹ Tây | 97,53 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phú Thiện | 262,87 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phú Túc | 357,97 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Pờ Tó | 177,9 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sơn Lang | 451,01 km² | 0 | 0 | — |
| Xã SRó | 343,88 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tây Sơn | 97,7 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tơ Tung | 141,35 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tuy Phước | 53,37 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tuy Phước Bắc | 37,03 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tuy Phước Đông | 60,66 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tuy Phước Tây | 68,81 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Uar | 412,31 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vạn Đức | 111,88 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vân Canh | 208,75 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Quang | 89,35 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Sơn | 328,89 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Thạnh | 164,76 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Thịnh | 133,91 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Xuân An | 67,61 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ya Hội | 215,75 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ya Ma | 176,88 km² | 0 | 0 | — |
