Nhà giảm giá theo tỉnh, thành phố mới
Nhà giảm giá tại Tỉnh Tây Ninh
Danh sách tổng hợp các tin ngộp trong toàn bộ Tỉnh Tây Ninh, lọc trực tiếp theo mã tỉnh/thành và phường/xã mới 2025. Không dò từ khóa trong địa chỉ nên kết quả luôn thuộc đúng địa giới.
Tỉnh Tây Ninh
Hiện chưa có tin ngộp trong địa giới này
Trang tự cập nhật khi có tin mới thấp hơn mặt bằng giá khu vực. Bạn vẫn xem được ranh giới và thông tin sáp nhập bên dưới.
- Phường/xã
- 96
- Diện tích
- 8.536,41 km²
- Tin 12 tháng gần nhất
- 14
- Tin đang ngộp
- 0
- Đơn giá trung vị
- 26,7 triệu/m²
- Phường/xã có tin
- 7/96
Hợp nhất từ 2 tỉnh/thành cũ
Long AnTây Ninh
Bản đồ Tỉnh Tây Ninh
96 phường/xã của Tỉnh Tây Ninh
Bấm tên phường/xã để xem ranh giới, các đơn vị cũ được gộp vào và tin ngộp trong địa giới. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
96 dòng
| Phường An Tịnh | 78,44 km² | 0 | 0 | — |
|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Minh | 105,35 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Gia Lộc | 50,26 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Gò Dầu | 43,09 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Hoà Thành | 20,42 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Khánh Hậu | 22,81 km² | 1 | 0 | — |
| Phường Kiến Tường | 26,28 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Long An | 34,9 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Long Hoa | 55,99 km² | 1 | 0 | — |
| Phường Ninh Thạnh | 52,66 km² | 1 | 0 | — |
| Phường Tân An | 25,5 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Tân Ninh | 21,35 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Thanh Điền | 30,73 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Trảng Bàng | 36,97 km² | 0 | 0 | — |
| Xã An Lục Long | 33,75 km² | 0 | 0 | — |
| Xã An Ninh | 57,69 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bến Cầu | 112,02 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bến Lức | 48,75 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Đức | 51,2 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Hiệp | 123,68 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Hoà | 117,85 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Thành | 132,41 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cần Đước | 48,56 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cần Giuộc | 60,4 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cầu Khởi | 90,51 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Châu Thành | 93,41 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Dương Minh Châu | 177,15 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đông Thành | 130,94 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đức Hoà | 63,31 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đức Huệ | 134,13 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đức Lập | 59,41 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hảo Đước | 93,75 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hậu Nghĩa | 66,48 km² | 1 | 0 | — |
| Xã Hậu Thạnh | 93,82 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hiệp Hoà | 55,02 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoà Hội | 111,3 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoà Khánh | 59,75 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hưng Điền | 131,16 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hưng Thuận | 102,72 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Khánh Hưng | 145,09 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Long Cang | 31,73 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Long Chữ | 92 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Long Hựu | 36,89 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Long Thuận | 65,61 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Lộc Ninh | 90,25 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Lương Hoà | 62,16 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mộc Hoá | 135,56 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mỹ An | 32,76 km² | 6 | 0 | — |
| Xã Mỹ Hạnh | 63,44 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mỹ Lệ | 39,85 km² | 3 | 0 | — |
| Xã Mỹ Lộc | 32,71 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mỹ Quý | 132,98 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mỹ Thạnh | 63,7 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mỹ Yên | 29,23 km² | 1 | 0 | — |
| Xã Nhơn Hoà Lập | 109,77 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nhơn Ninh | 92,67 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nhựt Tảo | 36,45 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ninh Điền | 152,23 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phước Chỉ | 82,84 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phước Lý | 27,37 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phước Thạnh | 70,89 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phước Vinh | 165,08 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phước Vĩnh Tây | 34,4 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Rạch Kiến | 24,53 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tầm Vu | 43,5 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Biên | 244,71 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Châu | 54,77 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Đông | 134,32 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Hoà | 416,82 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Hội | 143,24 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Hưng | 107,75 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Lân | 38,93 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Lập | 257,61 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Long | 149,1 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Phú | 103,08 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Tập | 60,22 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Tây | 113,45 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Thành | 254,99 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Thạnh | 118,45 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Trụ | 30,84 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thạnh Bình | 174,92 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thạnh Đức | 99,06 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thạnh Hoá | 108,18 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thạnh Lợi | 96,52 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thạnh Phước | 144,64 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thủ Thừa | 50,45 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thuận Mỹ | 53,37 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Trà Vong | 88,67 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Truông Mít | 74,43 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tuyên Bình | 137,81 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tuyên Thạnh | 108,81 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vàm Cỏ | 40,73 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Châu | 144,28 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Công | 24,71 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Hưng | 95,26 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vĩnh Thạnh | 118,68 km² | 0 | 0 | — |
