Nhà giảm giá theo tỉnh, thành phố mới

Nhà giảm giá tại Tỉnh Hưng Yên

Danh sách tổng hợp các tin ngộp trong toàn bộ Tỉnh Hưng Yên, lọc trực tiếp theo mã tỉnh/thành và phường/xã mới 2025. Không dò từ khóa trong địa chỉ nên kết quả luôn thuộc đúng địa giới.

Tỉnh Hưng Yên

Hiện chưa có tin ngộp trong địa giới này

Trang tự cập nhật khi có tin mới thấp hơn mặt bằng giá khu vực. Bạn vẫn xem được ranh giới và thông tin sáp nhập bên dưới.

Xem trên bản đồ
Phường/xã
104
Diện tích
2.514,81 km²
Tin 12 tháng gần nhất
1
Tin đang ngộp
0
Đơn giá trung vị
54,8 triệu/m²
Phường/xã có tin
1/104

Hợp nhất từ 2 tỉnh/thành cũ

Hưng YênThái Bình

Bản đồ Tỉnh Hưng Yên

104 phường/xã của Tỉnh Hưng Yên

Bấm tên phường/xã để xem ranh giới, các đơn vị cũ được gộp vào và tin ngộp trong địa giới. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

104 dòng

Phường Đường Hào25,62 km²00—
Phường Hồng Châu15,41 km²00—
Phường Mỹ Hào28,36 km²00—
Phường Phố Hiến21,5 km²00—
Phường Sơn Nam23,62 km²00—
Phường Thái Bình28,03 km²00—
Phường Thượng Hồng25,41 km²00—
Phường Trà Lý20,94 km²00—
Phường Trần Hưng Đạo9,32 km²00—
Phường Trần Lãm34,63 km²00—
Phường Vũ Phúc23,99 km²00—
Xã A Sào20,46 km²00—
Xã Ái Quốc14,98 km²00—
Xã Ân Thi24,39 km²00—
Xã Bắc Đông Hưng20,84 km²00—
Xã Bắc Đông Quan20,67 km²00—
Xã Bắc Thái Ninh23,12 km²00—
Xã Bắc Thuỵ Anh17,38 km²00—
Xã Bắc Tiên Hưng28,03 km²00—
Xã Bình Định24,47 km²00—
Xã Bình Nguyên17,21 km²00—
Xã Bình Thanh22,37 km²00—
Xã Châu Ninh22,22 km²00—
Xã Chí Minh20,73 km²00—
Xã Diên Hà27,3 km²00—
Xã Đại Đồng25,68 km²00—
Xã Đoàn Đào22,39 km²00—
Xã Đồng Bằng20,04 km²00—
Xã Đồng Châu30,67 km²00—
Xã Đông Hưng24,95 km²00—
Xã Đông Quan23,62 km²00—
Xã Đông Thái Ninh31,08 km²00—
Xã Đông Thuỵ Anh34,9 km²00—
Xã Đông Tiền Hải38,64 km²00—
Xã Đông Tiên Hưng16,32 km²00—
Xã Đức Hợp22,37 km²00—
Xã Hiệp Cường28,37 km²00—
Xã Hoàn Long19,6 km²00—
Xã Hoàng Hoa Thám31,85 km²00—
Xã Hồng Minh23,32 km²00—
Xã Hồng Quang25,53 km²00—
Xã Hồng Vũ18,77 km²00—
Xã Hưng Hà38,93 km²00—
Xã Hưng Phú45,08 km²00—
Xã Khoái Châu29,35 km²00—
Xã Kiến Xương36,73 km²00—
Xã Lạc Đạo22,22 km²00—
Xã Lê Lợi21,39 km²00—
Xã Lê Quý Đôn21,72 km²00—
Xã Long Hưng33,67 km²00—
Xã Lương Bằng29,08 km²00—
Xã Mễ Sở17,51 km²00—
Xã Minh Thọ22,11 km²00—
Xã Nam Cường28,77 km²00—
Xã Nam Đông Hưng16,25 km²00—
Xã Nam Thái Ninh26,4 km²00—
Xã Nam Thuỵ Anh17,4 km²00—
Xã Nam Tiền Hải22,62 km²00—
Xã Nam Tiên Hưng23,94 km²00—
Xã Nghĩa Dân23,29 km²00—
Xã Nghĩa Trụ22,8 km²10—
Xã Ngọc Lâm19,82 km²00—
Xã Nguyễn Du16,75 km²00—
Xã Nguyễn Trãi30,68 km²00—
Xã Nguyễn Văn Linh20,9 km²00—
Xã Ngự Thiên22,41 km²00—
Xã Như Quỳnh27,32 km²00—
Xã Phạm Ngũ Lão29,32 km²00—
Xã Phụ Dực33,16 km²00—
Xã Phụng Công14,62 km²00—
Xã Quang Hưng25,73 km²00—
Xã Quang Lịch14,92 km²00—
Xã Quỳnh An26 km²00—
Xã Quỳnh Phụ31,98 km²00—
Xã Tân Hưng19,2 km²00—
Xã Tân Thuận22,11 km²00—
Xã Tân Tiến19,66 km²00—
Xã Tây Thái Ninh16,56 km²00—
Xã Tây Thuỵ Anh16,68 km²00—
Xã Tây Tiền Hải17,56 km²00—
Xã Thái Ninh27,57 km²00—
Xã Thái Thuỵ35,5 km²00—
Xã Thần Khê20,39 km²00—
Xã Thuỵ Anh20,07 km²00—
Xã Thư Trì20,97 km²00—
Xã Thư Vũ24,99 km²00—
Xã Tiền Hải32,99 km²00—
Xã Tiên Hoa21,65 km²00—
Xã Tiên Hưng22,41 km²00—
Xã Tiên La22,54 km²00—
Xã Tiên Lữ19,51 km²00—
Xã Tiên Tiến25,8 km²00—
Xã Tống Trân20,73 km²00—
Xã Trà Giang21,31 km²00—
Xã Triệu Việt Vương27,15 km²00—
Xã Vạn Xuân30,36 km²00—
Xã Văn Giang22,96 km²00—
Xã Việt Tiến20,18 km²00—
Xã Việt Yên23,99 km²00—
Xã Vũ Quý15,09 km²00—
Xã Vũ Thư29,07 km²00—
Xã Vũ Tiên32,68 km²00—
Xã Xuân Trúc20,04 km²00—
Xã Yên Mỹ33,12 km²00—