Nhà giảm giá theo tỉnh, thành phố mới
Nhà giảm giá tại Tỉnh Sơn La
Danh sách tổng hợp các tin ngộp trong toàn bộ Tỉnh Sơn La, lọc trực tiếp theo mã tỉnh/thành và phường/xã mới 2025. Không dò từ khóa trong địa chỉ nên kết quả luôn thuộc đúng địa giới.
Tỉnh Sơn La
Hiện chưa có tin ngộp trong địa giới này
Trang tự cập nhật khi có tin mới thấp hơn mặt bằng giá khu vực. Bạn vẫn xem được ranh giới và thông tin sáp nhập bên dưới.
- Phường/xã
- 75
- Diện tích
- 14.108,89 km²
- Tin 12 tháng gần nhất
- 0
- Tin đang ngộp
- 0
- Phường/xã có tin
- 0/75
Tỉnh/thành cũ tương ứng
Sơn La
Bản đồ Tỉnh Sơn La
75 phường/xã của Tỉnh Sơn La
Bấm tên phường/xã để xem ranh giới, các đơn vị cũ được gộp vào và tin ngộp trong địa giới. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
75 dòng
| Phường Chiềng An | 149,08 km² | 0 | 0 | — |
|---|---|---|---|---|
| Phường Chiềng Cơi | 93,56 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Chiềng Sinh | 68,4 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Mộc Châu | 167,62 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Mộc Sơn | 37,88 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Thảo Nguyên | 53,09 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Tô Hiệu | 11,92 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Vân Sơn | 39,61 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bắc Yên | 195,23 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bình Thuận | 121,78 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Bó Sinh | 153,83 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiềng Hặc | 239,91 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiềng Hoa | 296,48 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiềng Khoong | 253,87 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiềng Khương | 149,82 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiềng La | 126,13 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiềng Lao | 358,55 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiềng Mai | 151,85 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiềng Mung | 142,14 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiềng Sại | 124,55 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiềng Sơ | 140,31 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiềng Sơn | 204,9 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiềng Sung | 109,28 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Co Mạ | 214,28 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đoàn Kết | 240,66 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Gia Phù | 111,32 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Huổi Một | 240,66 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Kim Bon | 104,51 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Long Hẹ | 158,4 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Lóng Phiêng | 147,81 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Lóng Sập | 211,3 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mai Sơn | 164,4 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Muổi Nọi | 128,7 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Bám | 76,16 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Bang | 270,15 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Bú | 213,65 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Chanh | 101,47 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Chiên | 382,2 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Cơi | 194,98 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường É | 139,91 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Giôn | 290,54 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Hung | 226,09 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Khiêng | 204,2 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường La | 341,86 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Lạn | 264,89 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Lầm | 167,1 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Lèo | 375,76 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Sại | 122,94 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nậm Lầu | 247,63 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nậm Ty | 201,89 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ngọc Chiến | 212,19 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Pắc Ngà | 122,59 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phiêng Cằm | 280,33 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phiêng Khoài | 103,77 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phiêng Pằn | 320,65 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phù Yên | 117,98 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Púng Bánh | 364,64 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Quỳnh Nhai | 244,31 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Song Khủa | 192,45 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sông Mã | 105,99 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sốp Cộp | 466,95 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Suối Tọ | 177,49 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tà Hộc | 149,56 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tạ Khoa | 191,88 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tà Xùa | 233,67 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Phong | 135,45 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Yên | 192,79 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thuận Châu | 132,83 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tô Múa | 181,98 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tường Hạ | 120,85 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vân Hồ | 268,4 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Xím Vàng | 232,35 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Xuân Nha | 263,37 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Yên Châu | 246,55 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Yên Sơn | 116,62 km² | 0 | 0 | — |
