Nhà giảm giá theo tỉnh, thành phố mới
Nhà giảm giá tại Tỉnh Điện Biên
Danh sách tổng hợp các tin ngộp trong toàn bộ Tỉnh Điện Biên, lọc trực tiếp theo mã tỉnh/thành và phường/xã mới 2025. Không dò từ khóa trong địa chỉ nên kết quả luôn thuộc đúng địa giới.
Tỉnh Điện Biên
Hiện chưa có tin ngộp trong địa giới này
Trang tự cập nhật khi có tin mới thấp hơn mặt bằng giá khu vực. Bạn vẫn xem được ranh giới và thông tin sáp nhập bên dưới.
- Phường/xã
- 45
- Diện tích
- 9.539,27 km²
- Tin 12 tháng gần nhất
- 0
- Tin đang ngộp
- 0
- Phường/xã có tin
- 0/45
Tỉnh/thành cũ tương ứng
Điện Biên
Bản đồ Tỉnh Điện Biên
45 phường/xã của Tỉnh Điện Biên
Bấm tên phường/xã để xem ranh giới, các đơn vị cũ được gộp vào và tin ngộp trong địa giới. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
45 dòng
| Phường Điện Biên Phủ | 56,75 km² | 0 | 0 | — |
|---|---|---|---|---|
| Phường Mường Lay | 222,65 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Mường Thanh | 27,56 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Búng Lao | 145,85 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chà Tở | 227,92 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Chiềng Sinh | 218,01 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Ảng | 85,94 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Chà | 462,28 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Lạn | 136,01 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Luân | 186,22 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Mùn | 252,84 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Nhà | 463 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Nhé | 489,47 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Phăng | 166,7 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Pồn | 258,76 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Toong | 230,69 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Mường Tùng | 278,93 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nà Bủng | 162,52 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nà Hỳ | 275,64 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Na Sang | 360,15 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Na Son | 230,71 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nà Tấu | 188,55 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nậm Kè | 224,7 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nậm Nèn | 175 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Núa Ngam | 264,78 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Pa Ham | 135,84 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phình Giàng | 226,37 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Pu Nhi | 181,22 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Pú Nhung | 209,93 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Quài Tở | 182,01 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Quảng Lâm | 233,25 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sam Mứn | 156,12 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sáng Nhè | 186,87 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Si Pa Phìn | 241,65 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sín Chải | 189,13 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sín Thầu | 516,42 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sính Phình | 174,53 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thanh An | 57,23 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thanh Nưa | 176,97 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Thanh Yên | 130,1 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tìa Dình | 166,76 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tủa Chùa | 108,33 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tủa Thàng | 150,92 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tuần Giáo | 108,49 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Xa Dung | 215,5 km² | 0 | 0 | — |
