Nhà giảm giá theo tỉnh, thành phố mới

Nhà giảm giá tại Tỉnh Ninh Bình

Danh sách tổng hợp các tin ngộp trong toàn bộ Tỉnh Ninh Bình, lọc trực tiếp theo mã tỉnh/thành và phường/xã mới 2025. Không dò từ khóa trong địa chỉ nên kết quả luôn thuộc đúng địa giới.

Tỉnh Ninh Bình

Hiện chưa có tin ngộp trong địa giới này

Trang tự cập nhật khi có tin mới thấp hơn mặt bằng giá khu vực. Bạn vẫn xem được ranh giới và thông tin sáp nhập bên dưới.

Xem trên bản đồ
Phường/xã
129
Diện tích
3.821,39 km²
Tin 12 tháng gần nhất
0
Tin đang ngộp
0
Phường/xã có tin
0/129

Hợp nhất từ 3 tỉnh/thành cũ

Hà NamNam ĐịnhNinh Bình

Bản đồ Tỉnh Ninh Bình

129 phường/xã của Tỉnh Ninh Bình

Bấm tên phường/xã để xem ranh giới, các đơn vị cũ được gộp vào và tin ngộp trong địa giới. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

129 dòng

Phường Châu Sơn17,45 km²00—
Phường Duy Hà15,46 km²00—
Phường Duy Tân28,86 km²00—
Phường Duy Tiên28,93 km²00—
Phường Đông A22,07 km²00—
Phường Đông Hoa Lư25,62 km²00—
Phường Đồng Văn18,88 km²00—
Phường Hà Nam29,98 km²00—
Phường Hoa Lư53,72 km²00—
Phường Hồng Quang27,53 km²00—
Phường Kim Bảng15,22 km²00—
Phường Kim Thanh13,49 km²00—
Phường Lê Hồ22,27 km²00—
Phường Liêm Tuyền21,44 km²00—
Phường Lý Thường Kiệt53,66 km²00—
Phường Mỹ Lộc35,54 km²00—
Phường Nam Định19,91 km²00—
Phường Nam Hoa Lư54,3 km²00—
Phường Nguyễn Úy24,21 km²00—
Phường Phủ Lý11,84 km²00—
Phường Phù Vân19,34 km²00—
Phường Tam Chúc46,56 km²00—
Phường Tam Điệp41,2 km²00—
Phường Tây Hoa Lư84,96 km²00—
Phường Thành Nam16,03 km²00—
Phường Thiên Trường20,53 km²00—
Phường Tiên Sơn23,96 km²00—
Phường Trung Sơn38,15 km²00—
Phường Trường Thi31,5 km²00—
Phường Vị Khê25,27 km²00—
Phường Yên Sơn35,86 km²00—
Phường Yên Thắng29,95 km²00—
Xã Bắc Lý31,17 km²00—
Xã Bình An37,76 km²00—
Xã Bình Giang24,15 km²00—
Xã Bình Lục23,97 km²00—
Xã Bình Minh34,44 km²00—
Xã Bình Mỹ30,28 km²00—
Xã Bình Sơn28,06 km²00—
Xã Cát Thành23,07 km²00—
Xã Chất Bình18,6 km²00—
Xã Cổ Lễ18,33 km²00—
Xã Cúc Phương132,68 km²00—
Xã Đại Hoàng23,75 km²00—
Xã Định Hoá21,44 km²00—
Xã Đồng Thái47,6 km²00—
Xã Đồng Thịnh30,45 km²00—
Xã Gia Hưng28,37 km²00—
Xã Gia Lâm37,61 km²00—
Xã Gia Phong18,53 km²00—
Xã Gia Trấn18,76 km²00—
Xã Gia Tường27,09 km²00—
Xã Gia Vân26,94 km²00—
Xã Gia Viễn39,8 km²00—
Xã Giao Bình21,75 km²00—
Xã Giao Hoà29,62 km²00—
Xã Giao Hưng21,74 km²00—
Xã Giao Minh27,74 km²00—
Xã Giao Ninh25,81 km²00—
Xã Giao Phúc19,47 km²00—
Xã Giao Thuỷ23,52 km²00—
Xã Hải An25,19 km²00—
Xã Hải Anh26,13 km²00—
Xã Hải Hậu23,87 km²00—
Xã Hải Hưng39,89 km²00—
Xã Hải Quang24,68 km²00—
Xã Hải Thịnh32,92 km²00—
Xã Hải Tiến24,19 km²00—
Xã Hải Xuân31,27 km²00—
Xã Hiển Khánh30,24 km²00—
Xã Hồng Phong29,21 km²00—
Xã Khánh Hội22,89 km²00—
Xã Khánh Nhạc19,58 km²00—
Xã Khánh Thiện24,51 km²00—
Xã Khánh Trung26,42 km²00—
Xã Kim Đông81,82 km²00—
Xã Kim Sơn17,6 km²00—
Xã Lai Thành22,07 km²00—
Xã Liêm Hà20,95 km²00—
Xã Liên Minh31,05 km²00—
Xã Lý Nhân18,38 km²00—
Xã Minh Tân33,09 km²00—
Xã Minh Thái23,44 km²00—
Xã Nam Đồng23,42 km²00—
Xã Nam Hồng28,81 km²00—
Xã Nam Lý28,69 km²00—
Xã Nam Minh24,79 km²00—
Xã Nam Ninh25,8 km²00—
Xã Nam Trực20,47 km²00—
Xã Nam Xang22,7 km²00—
Xã Nghĩa Hưng26,31 km²00—
Xã Nghĩa Lâm28,1 km²00—
Xã Nghĩa Sơn26,83 km²00—
Xã Nhân Hà23,98 km²00—
Xã Nho Quan32,62 km²00—
Xã Ninh Cường22,28 km²00—
Xã Ninh Giang23,69 km²00—
Xã Phát Diệm23,1 km²00—
Xã Phong Doanh34,98 km²00—
Xã Phú Long74,79 km²00—
Xã Phú Sơn41,12 km²00—
Xã Quang Hưng15,89 km²00—
Xã Quang Thiện20,73 km²00—
Xã Quỹ Nhất32,7 km²00—
Xã Quỳnh Lưu26,49 km²00—
Xã Rạng Đông32,39 km²00—
Xã Tân Minh44,65 km²00—
Xã Tân Thanh36,35 km²00—
Xã Thanh Bình23,85 km²00—
Xã Thanh Lâm52,91 km²00—
Xã Thanh Liêm23,27 km²00—
Xã Thanh Sơn35,69 km²00—
Xã Trần Thương26,32 km²00—
Xã Trực Ninh17,26 km²00—
Xã Vạn Thắng26,22 km²00—
Xã Vĩnh Trụ17,59 km²00—
Xã Vụ Bản21,56 km²00—
Xã Vũ Dương30,59 km²00—
Xã Xuân Giang32,04 km²00—
Xã Xuân Hồng27,61 km²00—
Xã Xuân Hưng23,17 km²00—
Xã Xuân Trường33,29 km²00—
Xã Ý Yên46,73 km²00—
Xã Yên Cường32,44 km²00—
Xã Yên Đồng30,53 km²00—
Xã Yên Khánh29,88 km²00—
Xã Yên Mạc20,6 km²00—
Xã Yên Mô28,6 km²00—
Xã Yên Từ23,98 km²00—