Nhà giảm giá theo tỉnh, thành phố mới
Nhà giảm giá tại Tỉnh Đắk Lắk
Danh sách tổng hợp các tin ngộp trong toàn bộ Tỉnh Đắk Lắk, lọc trực tiếp theo mã tỉnh/thành và phường/xã mới 2025. Không dò từ khóa trong địa chỉ nên kết quả luôn thuộc đúng địa giới.
Tỉnh Đắk Lắk
Hiện chưa có tin ngộp trong địa giới này
Trang tự cập nhật khi có tin mới thấp hơn mặt bằng giá khu vực. Bạn vẫn xem được ranh giới và thông tin sáp nhập bên dưới.
- Phường/xã
- 102
- Diện tích
- 18.096,37 km²
- Tin 12 tháng gần nhất
- 0
- Tin đang ngộp
- 0
- Phường/xã có tin
- 0/102
Hợp nhất từ 2 tỉnh/thành cũ
Đắk LắkPhú Yên
Bản đồ Tỉnh Đắk Lắk
102 phường/xã của Tỉnh Đắk Lắk
Bấm tên phường/xã để xem ranh giới, các đơn vị cũ được gộp vào và tin ngộp trong địa giới. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
102 dòng
| Phường Bình Kiến | 73,71 km² | 0 | 0 | — |
|---|---|---|---|---|
| Phường Buôn Hồ | 66,54 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Buôn Ma Thuột | 71,99 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Cư Bao | 104,94 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Đông Hoà | 77,54 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Ea Kao | 60,7 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Hoà Hiệp | 40,81 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Phú Yên | 44,04 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Sông Cầu | 90,49 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Tân An | 56,41 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Tân Lập | 46,7 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Thành Nhất | 32,22 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Tuy Hoà | 33,77 km² | 0 | 0 | — |
| Phường Xuân Đài | 13,4 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Buôn Đôn | 1.113,79 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cuôr Đăng | 102,84 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cư M'gar | 114,98 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cư M'ta | 261,06 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cư Pơng | 137,81 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cư Prao | 204,89 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cư Pui | 314,08 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Cư Yang | 149,43 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Dang Kang | 105,91 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Dliê Ya | 179,73 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Dray Bhăng | 101,37 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Dur Kmăl | 114,49 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đắk Liêng | 135,55 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đắk Phơi | 266,83 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đồng Xuân | 206,26 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Đức Bình | 160,36 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Bá | 131,79 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Bung | 390,08 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Drăng | 171,34 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Drông | 111,13 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea H'Leo | 340,06 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Hiao | 361,69 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Kar | 198,67 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Khăl | 247,05 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Kiết | 201,83 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Kly | 107,63 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Knốp | 448,65 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Knuếc | 122,39 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Ktur | 100,72 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Ly | 140,35 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea M'Droh | 134 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Na | 134,18 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Ning | 86,21 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Nuôl | 111,74 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Ô | 137,73 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Păl | 102,52 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Phê | 84,66 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Riêng | 167,56 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Rốk | 544,6 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Súp | 418,72 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Trang | 207,4 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Tul | 159,51 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Wer | 184,61 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ea Wy | 213,94 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoà Mỹ | 190,14 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoà Phú | 109,07 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoà Sơn | 108,55 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoà Thịnh | 159,23 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Hoà Xuân | 129,33 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Lốp | 194,09 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ia Rvê | 217,83 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Krông Á | 291,6 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Krông Ana | 107,23 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Krông Bông | 166,03 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Krông Búk | 134,83 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Krông Năng | 98,34 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Krông Nô | 282,01 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Krông Pắc | 112,52 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Liên Sơn Lắk | 398,82 km² | 0 | 0 | — |
| Xã M'Drắk | 151,87 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Nam Ka | 172,86 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Ô Loan | 103,48 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phú Hoà 1 | 142,54 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phú Hoà 2 | 95,78 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phú Mỡ | 547,2 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Phú Xuân | 140,74 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Pơng Drang | 85,03 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Quảng Phú | 111,34 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sông Hinh | 460,13 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sơn Hoà | 267,39 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Sơn Thành | 218,11 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Suối Trai | 186,95 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tam Giang | 195,8 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tân Tiến | 89,43 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tây Hoà | 55,14 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tây Sơn | 334,62 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tuy An Bắc | 52,32 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tuy An Đông | 46,05 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tuy An Nam | 69,99 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Tuy An Tây | 136,2 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vân Hoà | 151,47 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Vụ Bổn | 109,13 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Xuân Cảnh | 83,81 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Xuân Lãnh | 174,65 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Xuân Lộc | 114,01 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Xuân Phước | 102,81 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Xuân Thọ | 192,12 km² | 0 | 0 | — |
| Xã Yang Mao | 562,38 km² | 0 | 0 | — |
