91_VĨNH LONG_GIÁ NHÀ NƯỚC_ĐẤT Ở_24-25_ Hẻm 71 (cư xá công chức) - Phường 1 (Phường 2 cũ)
Thỏa thuận6,5 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Hẻm 71 (cư xá công chức) - Phường 1 (Phường 2 cũ), Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ Mặt tiền hẻm - đến
Tân Hạnh · Tỉnh Vĩnh Long
Địa giới cũ: Phường 1 · Thành phố Vĩnh Long · Vĩnh Long
6.800.000 đ/m²
≈ 6,8 triệu/m²
—
≈ —
—
≈ —
Đơn giá thị trường trung bình đang rao bán (6 tin BĐS gần đây):
5.550.000 đ/m²
Danh sách bài đăng BĐS ngợp / giá tốt đang chào bán trong bán kính 2km
Thỏa thuận6,5 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Hẻm 71 (cư xá công chức) - Phường 1 (Phường 2 cũ), Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ Mặt tiền hẻm - đến
Thỏa thuận5 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Đường vào khu tái định cư Sân vận động - Phường 1 (Phường 2 cũ), Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ đến
Thỏa thuận5 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ - Phường 1 (Phường 2 cũ), Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ giáp đường Ranh Phường 2 & Phường 9 (đoạn 19m) đến giáp đường Nguyễn Huệ
Thỏa thuận10 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Đường 19 tháng 8 (trọn đường) - Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu đến Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Thỏa thuận5 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Đường bờ kè sông Cổ Chiên - Phường 1 (Phường 2 cũ), Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ cầu Cái Cá đến giáp ranh phường 9
Thỏa thuận1,8 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Đất ở tại đô thị còn lại của phường thuộc khóm - Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ Khóm: Hùng Vương, Hưng Đạo Vương, Nguyễn Du, Nguyễn Thái Học, Lê Văn Tám - đến
Tra cứu nhanh đơn giá Nhà nước các đoạn đường lân cận
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Ghi chú thông tin bảng giá đất Nhà nước
Bảng giá đất Nhà nước nêu trên được trích xuất từ Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND TP.Hồ Chí Minh áp dụng cho năm 2026. Đơn giá đất ở, TMDV, SXKD dùng để làm căn cứ tính tiền sử dụng đất, thuế đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và tham chiếu giao dịch.