68_VĨNH LONG_GIÁ NHÀ NƯỚC_ĐẤT Ở_24-25_ Đường Nguyễn Thị Út - Phường 1
Thỏa thuận9 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Đường Nguyễn Thị Út - Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ Giáp Đường Hưng Đạo Vương đến Giáp Đường Trần Văn Ơn
Long Châu · Tỉnh Vĩnh Long
Địa giới cũ: Phường 1 · Thành phố Vĩnh Long · Vĩnh Long
22.400.000 đ/m²
≈ 22,4 triệu/m²
—
≈ —
—
≈ —
Đơn giá thị trường trung bình đang rao bán (6 tin BĐS gần đây):
6.966.666,667 đ/m²
Danh sách bài đăng BĐS ngợp / giá tốt đang chào bán trong bán kính 2km
Thỏa thuận9 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Đường Nguyễn Thị Út - Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ Giáp Đường Hưng Đạo Vương đến Giáp Đường Trần Văn Ơn
Thỏa thuận5 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Đường bờ kè - Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ cầu Lộ đến cầu Cái Cá
Thỏa thuận7,5 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình - Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ Phần còn lại không Giáp Đường Hưng Đạo Vương và Đường Hoàng Thái Hiếu - đến
Thỏa thuận2,3 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Vị trí 6 - Đường Lê Thái Tổ - Phường 1 (Phường 2 cũ), Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ Dốc Cầu Lộ đến Bùng binh
Thỏa thuận5 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ - Phường 1 (Phường 2 cũ), Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ giáp đường Ranh Phường 2 & Phường 9 (đoạn 19m) đến giáp đường Nguyễn Huệ
Thỏa thuận13 tr/m²
Phường Long Châu, Vĩnh Long
Đường Lê Thái Tổ - Phường 1 (Phường 2 cũ), Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long (cũ) từ Dốc Cầu Lộ đến Bùng binh
Tra cứu nhanh đơn giá Nhà nước các đoạn đường lân cận
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Long Châu · Thành phố Vĩnh Long
Ghi chú thông tin bảng giá đất Nhà nước
Bảng giá đất Nhà nước nêu trên được trích xuất từ Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND TP.Hồ Chí Minh áp dụng cho năm 2026. Đơn giá đất ở, TMDV, SXKD dùng để làm căn cứ tính tiền sử dụng đất, thuế đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và tham chiếu giao dịch.