Discounted houses by new province/city

Discounted houses in Thành phố Đà Nẵng

A roundup of distressed listings across Thành phố Đà Nẵng, filtered directly by the new 2025 province and ward/commune codes. No keyword matching in addresses, so results always belong to the right area.

Thành phố Đà Nẵng

No distressed listings in this area yet

This page updates automatically when a new listing falls below the area price level. You can still see the boundary and merger information below.

View on the map
Wards/communes
94
Area
11,913.08 km²
Listings in the last 12 months
0
Distressed listings
0
Wards/communes with listings
0/94

Merged from 2 old provinces/cities

Đà NẵngQuảng Nam

Map of Thành phố Đà Nẵng

94 wards/communes of Thành phố Đà Nẵng

Click a ward/commune name to see its boundary, the old units merged into it and the distressed listings inside. Click a column header to sort.

94 rows

Đặc khu Hoàng Sa350 km²00—
Phường An Hải7.37 km²00—
Phường An Khê12.36 km²00—
Phường An Thắng19.64 km²00—
Phường Bàn Thạch34.77 km²00—
Phường Cẩm Lệ14.05 km²00—
Phường Điện Bàn19.78 km²00—
Phường Điện Bàn Bắc36.39 km²00—
Phường Điện Bàn Đông61.02 km²00—
Phường Hải Châu7.58 km²00—
Phường Hải Vân406.09 km²00—
Phường Hoà Cường15.72 km²00—
Phường Hoà Khánh40.93 km²00—
Phường Hoà Xuân27.96 km²00—
Phường Hội An10.81 km²00—
Phường Hội An Đông18.22 km²00—
Phường Hội An Tây18.09 km²00—
Phường Hương Trà14.64 km²00—
Phường Liên Chiểu41.19 km²00—
Phường Ngũ Hành Sơn40.19 km²00—
Phường Quảng Phú36.21 km²00—
Phường Sơn Trà56.03 km²00—
Phường Tam Kỳ8.36 km²00—
Phường Thanh Khê7.92 km²00—
Xã Avương225.3 km²00—
Xã Bà Nà136.41 km²00—
Xã Bến Giằng535.96 km²00—
Xã Bến Hiên255.85 km²00—
Xã Chiên Đàn48.63 km²00—
Xã Duy Nghĩa35.36 km²00—
Xã Duy Xuyên125.78 km²00—
Xã Đại Lộc73.97 km²00—
Xã Đắc Pring412.49 km²00—
Xã Điện Bàn Tây43.31 km²00—
Xã Đồng Dương76.49 km²00—
Xã Đông Giang169.43 km²00—
Xã Đức Phú108.97 km²00—
Xã Gò Nổi36.2 km²00—
Xã Hà Nha132.69 km²00—
Xã Hiệp Đức150.47 km²00—
Xã Hoà Tiến65.9 km²00—
Xã Hoà Vang107.61 km²00—
Xã Hùng Sơn287.95 km²00—
Xã Khâm Đức161.98 km²00—
Xã La Dêê184.81 km²00—
Xã La Êê243.12 km²00—
Xã Lãnh Ngọc161.14 km²00—
Xã Nam Giang262.94 km²00—
Xã Nam Phước38.85 km²00—
Xã Nam Trà My178.31 km²00—
Xã Nông Sơn112.53 km²00—
Xã Núi Thành124.75 km²00—
Xã Phú Ninh131.35 km²00—
Xã Phú Thuận130.89 km²00—
Xã Phước Chánh107.56 km²00—
Xã Phước Hiệp340.05 km²00—
Xã Phước Năng257.1 km²00—
Xã Phước Thành286.65 km²00—
Xã Phước Trà196.22 km²00—
Xã Quế Phước359.11 km²00—
Xã Quế Sơn94.1 km²00—
Xã Quế Sơn Trung111.37 km²00—
Xã Sông Kôn212.94 km²00—
Xã Sông Vàng183.63 km²00—
Xã Sơn Cẩm Hà118.75 km²00—
Xã Tam Anh68.84 km²00—
Xã Tam Hải13.32 km²00—
Xã Tam Mỹ173.14 km²00—
Xã Tam Xuân66.92 km²00—
Xã Tân Hiệp16.43 km²00—
Xã Tây Giang400.45 km²00—
Xã Tây Hồ75.67 km²00—
Xã Thạnh Bình100.89 km²00—
Xã Thạnh Mỹ207.28 km²00—
Xã Thăng An80.98 km²00—
Xã Thăng Bình68.91 km²00—
Xã Thăng Điền61.59 km²00—
Xã Thăng Phú60.5 km²00—
Xã Thăng Trường63.79 km²00—
Xã Thu Bồn108.77 km²00—
Xã Thượng Đức216.37 km²00—
Xã Tiên Phước74.63 km²00—
Xã Trà Đốc233.61 km²00—
Xã Trà Giáp121.55 km²00—
Xã Trà Leng221.15 km²00—
Xã Trà Liên178.15 km²00—
Xã Trà Linh158.19 km²00—
Xã Trà My130.6 km²00—
Xã Trà Tân183.08 km²00—
Xã Trà Tập183.17 km²00—
Xã Trà Vân85.58 km²00—
Xã Việt An150.17 km²00—
Xã Vu Gia25.12 km²00—
Xã Xuân Phú51.99 km²00—