Discounted houses by new province/city

Discounted houses in Tỉnh Quảng Ngãi

A roundup of distressed listings across Tỉnh Quảng Ngãi, filtered directly by the new 2025 province and ward/commune codes. No keyword matching in addresses, so results always belong to the right area.

Tỉnh Quảng Ngãi

No distressed listings in this area yet

This page updates automatically when a new listing falls below the area price level. You can still see the boundary and merger information below.

View on the map
Wards/communes
96
Area
14,832.53 km²
Listings in the last 12 months
0
Distressed listings
0
Wards/communes with listings
0/96

Merged from 2 old provinces/cities

Kon TumQuảng Ngãi

Map of Tỉnh Quảng Ngãi

96 wards/communes of Tỉnh Quảng Ngãi

Click a ward/commune name to see its boundary, the old units merged into it and the distressed listings inside. Click a column header to sort.

96 rows

Đặc khu Lý Sơn10.4 km²00—
Phường Cẩm Thành7.93 km²00—
Phường Đăk Bla14.99 km²00—
Phường Đăk Cấm66.33 km²00—
Phường Đức Phổ69.33 km²00—
Phường Kon Tum19.14 km²00—
Phường Nghĩa Lộ17.07 km²00—
Phường Sa Huỳnh49.95 km²00—
Phường Trà Câu54.46 km²00—
Phường Trương Quang Trọng34.65 km²00—
Xã An Phú33.93 km²00—
Xã Ba Dinh97.05 km²00—
Xã Ba Động103.01 km²00—
Xã Ba Gia66.14 km²00—
Xã Ba Tô274.4 km²00—
Xã Ba Tơ120.91 km²00—
Xã Ba Vì125.4 km²00—
Xã Ba Vinh115 km²00—
Xã Ba Xa102.79 km²00—
Xã Bình Chương30.79 km²00—
Xã Bình Minh128.6 km²00—
Xã Bình Sơn100.07 km²00—
Xã Bờ Y242.11 km²00—
Xã Cà Đam112.35 km²00—
Xã Dục Nông321.99 km²00—
Xã Đăk Hà104.08 km²00—
Xã Đăk Kôi450.48 km²00—
Xã Đăk Long280.5 km²00—
Xã Đăk Mar112.79 km²00—
Xã Đăk Môn150.8 km²00—
Xã Đăk Pék182.72 km²00—
Xã Đăk Plô433.41 km²00—
Xã Đăk Pxi325.35 km²00—
Xã Đăk Rơ Wa157.98 km²00—
Xã Đăk Rve212.54 km²00—
Xã Đăk Sao172.29 km²00—
Xã Đăk Tô218.38 km²00—
Xã Đăk Tờ Kan131.84 km²00—
Xã Đăk Ui132.52 km²00—
Xã Đặng Thuỳ Trâm199.4 km²00—
Xã Đình Cương53.96 km²00—
Xã Đông Sơn115.83 km²00—
Xã Đông Trà Bồng74.83 km²00—
Xã Ia Chim115.49 km²00—
Xã Ia Đal218.11 km²00—
Xã Ia Tơi762.1 km²00—
Xã Khánh Cường103.98 km²00—
Xã Kon Braih250.89 km²00—
Xã Kon Đào129.34 km²00—
Xã Kon Plông556.8 km²00—
Xã Lân Phong57.01 km²00—
Xã Long Phụng36.1 km²00—
Xã Măng Bút417.53 km²00—
Xã Măng Đen396.93 km²00—
Xã Măng Ri401.18 km²00—
Xã Minh Long124.74 km²00—
Xã Mỏ Cày44.8 km²00—
Xã Mộ Đức76.17 km²00—
Xã Mô Rai583.92 km²00—
Xã Nghĩa Giang47.74 km²00—
Xã Nghĩa Hành24.4 km²00—
Xã Ngọc Linh180.35 km²00—
Xã Ngọk Bay62.09 km²00—
Xã Ngọk Réo170.29 km²00—
Xã Ngọk Tụ160.97 km²00—
Xã Nguyễn Nghiêm95.33 km²00—
Xã Phước Giang57.02 km²00—
Xã Rờ Kơi298.29 km²00—
Xã Sa Bình140.32 km²00—
Xã Sa Loong275.26 km²00—
Xã Sa Thầy137.89 km²00—
Xã Sơn Hà163.44 km²00—
Xã Sơn Hạ154.29 km²00—
Xã Sơn Kỳ188.07 km²00—
Xã Sơn Linh126.7 km²00—
Xã Sơn Mai112.56 km²00—
Xã Sơn Tây127.06 km²00—
Xã Sơn Tây Hạ136.15 km²00—
Xã Sơn Tây Thượng122.43 km²00—
Xã Sơn Thuỷ95.77 km²00—
Xã Sơn Tịnh59.78 km²00—
Xã Tây Trà170.86 km²00—
Xã Tây Trà Bồng129.05 km²00—
Xã Thanh Bồng133.88 km²00—
Xã Thiện Tín99.1 km²00—
Xã Thọ Phong66.64 km²00—
Xã Tịnh Khê46.05 km²00—
Xã Trà Bồng139.43 km²00—
Xã Trà Giang91.72 km²00—
Xã Trường Giang51.3 km²00—
Xã Tu Mơ Rông152.13 km²00—
Xã Tư Nghĩa41.93 km²00—
Xã Vạn Tường109.28 km²00—
Xã Vệ Giang24.21 km²00—
Xã Xốp265.86 km²00—
Xã Ya Ly271.31 km²00—