Discounted houses by new province/city

Discounted houses in Tỉnh Tuyên Quang

A roundup of distressed listings across Tỉnh Tuyên Quang, filtered directly by the new 2025 province and ward/commune codes. No keyword matching in addresses, so results always belong to the right area.

Tỉnh Tuyên Quang

No distressed listings in this area yet

This page updates automatically when a new listing falls below the area price level. You can still see the boundary and merger information below.

View on the map
Wards/communes
124
Area
13,795.52 km²
Listings in the last 12 months
0
Distressed listings
0
Wards/communes with listings
0/124

Merged from 2 old provinces/cities

Hà GiangTuyên Quang

Map of Tỉnh Tuyên Quang

124 wards/communes of Tỉnh Tuyên Quang

Click a ward/commune name to see its boundary, the old units merged into it and the distressed listings inside. Click a column header to sort.

124 rows

Phường An Tường53.44 km²00—
Phường Bình Thuận46.34 km²00—
Phường Hà Giang 182.69 km²00—
Phường Hà Giang 260.62 km²00—
Phường Minh Xuân34.9 km²00—
Phường Mỹ Lâm80.2 km²00—
Phường Nông Tiến26.99 km²00—
Xã Bạch Đích95.17 km²00—
Xã Bạch Ngọc184.51 km²00—
Xã Bạch Xa127.41 km²00—
Xã Bản Máy76.17 km²00—
Xã Bắc Mê154.3 km²00—
Xã Bắc Quang141.93 km²00—
Xã Bằng Hành151.72 km²00—
Xã Bằng Lang115.66 km²00—
Xã Bình An121.4 km²00—
Xã Bình Ca69.48 km²00—
Xã Bình Xa91.17 km²00—
Xã Cán Tỷ85.13 km²00—
Xã Cao Bồ111.18 km²00—
Xã Chiêm Hoá111.65 km²00—
Xã Côn Lôn160.76 km²00—
Xã Du Già126.94 km²00—
Xã Đồng Tâm156.97 km²00—
Xã Đông Thọ74.86 km²00—
Xã Đồng Văn122.49 km²00—
Xã Đồng Yên79.36 km²00—
Xã Đường Hồng135.42 km²00—
Xã Đường Thượng103.25 km²00—
Xã Giáp Trung73.21 km²00—
Xã Hàm Yên126.19 km²00—
Xã Hoà An66.71 km²00—
Xã Hoàng Su Phì86.65 km²00—
Xã Hồ Thầu136.83 km²00—
Xã Hồng Sơn44.22 km²00—
Xã Hồng Thái222.59 km²00—
Xã Hùng An118.57 km²00—
Xã Hùng Đức63.63 km²00—
Xã Hùng Lợi168.93 km²00—
Xã Khâu Vai107.46 km²00—
Xã Khuôn Lùng120.28 km²00—
Xã Kiên Đài130.82 km²00—
Xã Kiến Thiết109.48 km²00—
Xã Kim Bình92.09 km²00—
Xã Lao Chải98.87 km²00—
Xã Lâm Bình327.65 km²00—
Xã Liên Hiệp166.67 km²00—
Xã Linh Hồ181.44 km²00—
Xã Lũng Cú95.2 km²00—
Xã Lũng Phìn69.46 km²00—
Xã Lùng Tám124.14 km²00—
Xã Lực Hành87.97 km²00—
Xã Mậu Duệ163.31 km²00—
Xã Mèo Vạc92.21 km²00—
Xã Minh Ngọc159.34 km²00—
Xã Minh Quang191.34 km²00—
Xã Minh Sơn146.96 km²00—
Xã Minh Tân105.7 km²00—
Xã Minh Thanh78.57 km²00—
Xã Nà Hang256.53 km²00—
Xã Nấm Dẩn86.11 km²00—
Xã Nậm Dịch97.78 km²00—
Xã Nghĩa Thuận80.12 km²00—
Xã Ngọc Đường98.07 km²00—
Xã Ngọc Long84.26 km²00—
Xã Nhữ Khê59.04 km²00—
Xã Niêm Sơn81.73 km²00—
Xã Pà Vầy Sủ83.3 km²00—
Xã Phố Bảng77.71 km²00—
Xã Phú Linh112.37 km²00—
Xã Phú Lương85.65 km²00—
Xã Phù Lưu120.45 km²00—
Xã Pờ Ly Ngài49.34 km²00—
Xã Quản Bạ102.87 km²00—
Xã Quang Bình130.14 km²00—
Xã Quảng Nguyên99.48 km²00—
Xã Sà Phìn83.5 km²00—
Xã Sơn Dương123.17 km²00—
Xã Sơn Thuỷ76.13 km²00—
Xã Sơn Vĩ110.62 km²00—
Xã Sủng Máng76.15 km²00—
Xã Tát Ngà90.6 km²00—
Xã Tân An133.27 km²00—
Xã Tân Long95.32 km²00—
Xã Tân Mỹ137.31 km²00—
Xã Tân Quang174.14 km²00—
Xã Tân Thanh114.42 km²00—
Xã Tân Tiến84.4 km²00—
Xã Tân Trào98.57 km²00—
Xã Tân Trịnh114.75 km²00—
Xã Thái Bình102.59 km²00—
Xã Thái Hoà55.6 km²00—
Xã Thái Sơn93.54 km²00—
Xã Thàng Tín70.78 km²00—
Xã Thanh Thuỷ101.77 km²00—
Xã Thắng Mố67.71 km²00—
Xã Thông Nguyên108.7 km²00—
Xã Thuận Hoà108.4 km²00—
Xã Thượng Lâm277.16 km²00—
Xã Thượng Nông79.83 km²00—
Xã Thượng Sơn142.6 km²00—
Xã Tiên Nguyên90.13 km²00—
Xã Tiên Yên97.18 km²00—
Xã Tri Phú170.26 km²00—
Xã Trung Hà103.18 km²00—
Xã Trung Sơn134.29 km²00—
Xã Trung Thịnh72.11 km²00—
Xã Trường Sinh53.36 km²00—
Xã Tùng Bá120.49 km²00—
Xã Tùng Vài149.98 km²00—
Xã Vị Xuyên80.44 km²00—
Xã Việt Lâm92.66 km²00—
Xã Vĩnh Tuy115.85 km²00—
Xã Xín Mần125.24 km²00—
Xã Xuân Giang86.06 km²00—
Xã Xuân Vân104.25 km²00—
Xã Yên Cường116.9 km²00—
Xã Yên Hoa143.83 km²00—
Xã Yên Lập103.59 km²00—
Xã Yên Minh154.7 km²00—
Xã Yên Nguyên97.36 km²00—
Xã Yên Phú222.57 km²00—
Xã Yên Sơn117.92 km²00—
Xã Yên Thành78.59 km²00—