Discounted houses by new province/city

Discounted houses in Tỉnh Bắc Ninh

A roundup of distressed listings across Tỉnh Bắc Ninh, filtered directly by the new 2025 province and ward/commune codes. No keyword matching in addresses, so results always belong to the right area.

Tỉnh Bắc Ninh

No distressed listings in this area yet

This page updates automatically when a new listing falls below the area price level. You can still see the boundary and merger information below.

View on the map
Wards/communes
99
Area
4,718.61 km²
Listings in the last 12 months
0
Distressed listings
0
Wards/communes with listings
0/99

Merged from 2 old provinces/cities

Bắc GiangBắc Ninh

Map of Tỉnh Bắc Ninh

99 wards/communes of Tỉnh Bắc Ninh

Click a ward/commune name to see its boundary, the old units merged into it and the distressed listings inside. Click a column header to sort.

99 rows

Phường Bắc Giang23.23 km²00—
Phường Bồng Lai19.76 km²00—
Phường Cảnh Thuỵ27.73 km²00—
Phường Chũ57.18 km²00—
Phường Đa Mai33.1 km²00—
Phường Đào Viên26.63 km²00—
Phường Đồng Nguyên12.64 km²00—
Phường Hạp Lĩnh12.65 km²00—
Phường Kinh Bắc19.95 km²00—
Phường Mão Điền19.5 km²00—
Phường Nam Sơn18.53 km²00—
Phường Nếnh35.98 km²00—
Phường Nhân Hoà20.3 km²00—
Phường Ninh Xá15.81 km²00—
Phường Phù Khê14.03 km²00—
Phường Phương Liễu13.37 km²00—
Phường Phượng Sơn78.74 km²00—
Phường Quế Võ23.51 km²00—
Phường Song Liễu17.75 km²00—
Phường Tam Sơn14.11 km²00—
Phường Tân An42.87 km²00—
Phường Tân Tiến25.46 km²00—
Phường Thuận Thành26.58 km²00—
Phường Tiền Phong30.7 km²00—
Phường Trạm Lộ18.24 km²00—
Phường Trí Quả19.95 km²00—
Phường Tự Lạn39.89 km²00—
Phường Từ Sơn20.31 km²00—
Phường Vân Hà43.17 km²00—
Phường Việt Yên51.97 km²00—
Phường Võ Cường18.08 km²00—
Phường Vũ Ninh13.43 km²00—
Phường Yên Dũng52.42 km²00—
Xã An Lạc134.15 km²00—
Xã Bảo Đài83.02 km²00—
Xã Bắc Lũng53.72 km²00—
Xã Biển Động57.7 km²00—
Xã Biên Sơn294.22 km²00—
Xã Bố Hạ41.32 km²00—
Xã Cao Đức19.76 km²00—
Xã Cẩm Lý49.08 km²00—
Xã Chi Lăng23.39 km²00—
Xã Dương Hưu142.59 km²00—
Xã Đại Đồng19.88 km²00—
Xã Đại Lai15.32 km²00—
Xã Đại Sơn76.38 km²00—
Xã Đèo Gia102.93 km²00—
Xã Đông Cứu20.39 km²00—
Xã Đồng Kỳ61.44 km²00—
Xã Đông Phú77.05 km²00—
Xã Đồng Việt33.21 km²00—
Xã Gia Bình29.98 km²00—
Xã Hiệp Hoà62.18 km²00—
Xã Hoàng Vân40.23 km²00—
Xã Hợp Thịnh49.27 km²00—
Xã Kép58.65 km²00—
Xã Kiên Lao85.57 km²00—
Xã Lạng Giang55.41 km²00—
Xã Lâm Thao26.26 km²00—
Xã Liên Bão19.82 km²00—
Xã Lục Nam58.91 km²00—
Xã Lục Ngạn82.71 km²00—
Xã Lục Sơn125.98 km²00—
Xã Lương Tài24.69 km²00—
Xã Mỹ Thái46.63 km²00—
Xã Nam Dương67.19 km²00—
Xã Nghĩa Phương88.32 km²00—
Xã Ngọc Thiện51.26 km²00—
Xã Nhã Nam34.43 km²00—
Xã Nhân Thắng22.14 km²00—
Xã Phật Tích16.83 km²00—
Xã Phù Lãng28.15 km²00—
Xã Phúc Hoà32.69 km²00—
Xã Quang Trung31.36 km²00—
Xã Sa Lý83.95 km²00—
Xã Sơn Động78.72 km²00—
Xã Sơn Hải102.89 km²00—
Xã Tam Đa20.52 km²00—
Xã Tam Giang14.93 km²00—
Xã Tam Tiến60.34 km²00—
Xã Tân Chi18.11 km²00—
Xã Tân Dĩnh31.96 km²00—
Xã Tân Sơn95.37 km²00—
Xã Tân Yên48.13 km²00—
Xã Tây Yên Tử132.76 km²00—
Xã Tiên Du20.97 km²00—
Xã Tiên Lục51.49 km²00—
Xã Trung Chính27.64 km²00—
Xã Trung Kênh27.32 km²00—
Xã Trường Sơn72.55 km²00—
Xã Tuấn Đạo97.87 km²00—
Xã Văn Môn15.26 km²00—
Xã Vân Sơn73.99 km²00—
Xã Xuân Cẩm54.32 km²00—
Xã Xuân Lương99.67 km²00—
Xã Yên Định48.17 km²00—
Xã Yên Phong27.89 km²00—
Xã Yên Thế43.67 km²00—
Xã Yên Trung18.34 km²00—