Discounted houses by new province/city

Discounted houses in Tỉnh Thái Nguyên

A roundup of distressed listings across Tỉnh Thái Nguyên, filtered directly by the new 2025 province and ward/commune codes. No keyword matching in addresses, so results always belong to the right area.

Tỉnh Thái Nguyên

No distressed listings in this area yet

This page updates automatically when a new listing falls below the area price level. You can still see the boundary and merger information below.

View on the map
Wards/communes
92
Area
8,375.27 km²
Listings in the last 12 months
11
Distressed listings
0
Median unit price
₫31.2M/m²
Wards/communes with listings
1/92

Merged from 2 old provinces/cities

Bắc KạnThái Nguyên

Map of Tỉnh Thái Nguyên

92 wards/communes of Tỉnh Thái Nguyên

Click a ward/commune name to see its boundary, the old units merged into it and the distressed listings inside. Click a column header to sort.

92 rows

Phường Bá Xuyên21.13 km²00—
Phường Bách Quang35.02 km²00—
Phường Bắc Kạn72 km²00—
Phường Đức Xuân34.46 km²00—
Phường Gia Sàng25.47 km²00—
Phường Linh Sơn39.28 km²00—
Phường Phan Đình Phùng14.73 km²00—
Phường Phổ Yên40.7 km²00—
Phường Phúc Thuận74.16 km²00—
Phường Quan Triều24.72 km²00—
Phường Quyết Thắng24.43 km²110—
Phường Sông Công13.98 km²00—
Phường Tích Lương23.56 km²00—
Phường Trung Thành25.84 km²00—
Phường Vạn Xuân40.2 km²00—
Xã An Khánh45.09 km²00—
Xã Ba Bể148.08 km²00—
Xã Bạch Thông127.84 km²00—
Xã Bằng Thành208.22 km²00—
Xã Bằng Vân133.01 km²00—
Xã Bình Thành43.3 km²00—
Xã Bình Yên48.36 km²00—
Xã Cao Minh134.89 km²00—
Xã Cẩm Giàng110.79 km²00—
Xã Chợ Đồn142.1 km²00—
Xã Chợ Mới118.98 km²00—
Xã Chợ Rã92.81 km²00—
Xã Côn Minh146.26 km²00—
Xã Cường Lợi117.85 km²00—
Xã Dân Tiến144.28 km²00—
Xã Đại Phúc107.47 km²00—
Xã Đại Từ69.42 km²00—
Xã Điềm Thuỵ42.03 km²00—
Xã Định Hoá67.3 km²00—
Xã Đồng Hỷ53.72 km²00—
Xã Đồng Phúc199.11 km²00—
Xã Đức Lương60.9 km²00—
Xã Hiệp Lực105.02 km²00—
Xã Hợp Thành41.2 km²00—
Xã Kha Sơn37.85 km²00—
Xã Kim Phượng78.61 km²00—
Xã La Bằng60.84 km²00—
Xã La Hiên71.55 km²00—
Xã Lam Vỹ71.42 km²00—
Xã Nà Phặc101.18 km²00—
Xã Na Rì112.73 km²00—
Xã Nam Cường149.65 km²00—
Xã Nam Hoà65.02 km²00—
Xã Ngân Sơn145.57 km²00—
Xã Nghĩa Tá166.89 km²00—
Xã Nghiên Loan130.33 km²00—
Xã Nghinh Tường160.73 km²00—
Xã Phong Quang153.46 km²00—
Xã Phú Bình44.18 km²00—
Xã Phú Đình47.89 km²00—
Xã Phú Lạc58.07 km²00—
Xã Phú Lương112.39 km²00—
Xã Phú Thịnh45.37 km²00—
Xã Phủ Thông96.94 km²00—
Xã Phú Xuyên64.58 km²00—
Xã Phúc Lộc163.06 km²00—
Xã Phượng Tiến102.7 km²00—
Xã Quảng Bạch75.22 km²00—
Xã Quang Sơn58.63 km²00—
Xã Quân Chu79.38 km²00—
Xã Sảng Mộc96.79 km²00—
Xã Tân Cương57.92 km²00—
Xã Tân Khánh48.31 km²00—
Xã Tân Kỳ167.82 km²00—
Xã Tân Thành69.03 km²00—
Xã Thành Công43.45 km²00—
Xã Thanh Mai111.08 km²00—
Xã Thanh Thịnh112.31 km²00—
Xã Thần Sa146.08 km²00—
Xã Thượng Minh131.64 km²00—
Xã Thượng Quan154.86 km²00—
Xã Trại Cau82.85 km²00—
Xã Tràng Xá119.18 km²00—
Xã Trần Phú145.29 km²00—
Xã Trung Hội54.21 km²00—
Xã Vạn Phú51.2 km²00—
Xã Văn Hán96.26 km²00—
Xã Văn Lang171.59 km²00—
Xã Văn Lăng75.27 km²00—
Xã Vĩnh Thông129.55 km²00—
Xã Võ Nhai99.78 km²00—
Xã Vô Tranh83.53 km²00—
Xã Xuân Dương160.15 km²00—
Xã Yên Bình100.71 km²00—
Xã Yên Phong115.98 km²00—
Xã Yên Thịnh165.8 km²00—
Xã Yên Trạch112.68 km²00—