Discounted houses by new province/city

Discounted houses in Tỉnh Lào Cai

A roundup of distressed listings across Tỉnh Lào Cai, filtered directly by the new 2025 province and ward/commune codes. No keyword matching in addresses, so results always belong to the right area.

Tỉnh Lào Cai

No distressed listings in this area yet

This page updates automatically when a new listing falls below the area price level. You can still see the boundary and merger information below.

View on the map
Wards/communes
99
Area
13,256.61 km²
Listings in the last 12 months
0
Distressed listings
0
Wards/communes with listings
0/99

Merged from 2 old provinces/cities

Lào CaiYên Bái

Map of Tỉnh Lào Cai

99 wards/communes of Tỉnh Lào Cai

Click a ward/commune name to see its boundary, the old units merged into it and the distressed listings inside. Click a column header to sort.

99 rows

Phường Âu Lâu66.17 km²00—
Phường Cam Đường59.9 km²00—
Phường Cầu Thia31.84 km²00—
Phường Lào Cai72.32 km²00—
Phường Nam Cường46.09 km²00—
Phường Nghĩa Lộ29.88 km²00—
Phường Sa Pa54.63 km²00—
Phường Trung Tâm43.15 km²00—
Phường Văn Phú51.46 km²00—
Phường Yên Bái16.92 km²00—
Xã A Mú Sung104.4 km²00—
Xã Bản Hồ166.2 km²00—
Xã Bản Lầu125.3 km²00—
Xã Bản Liền76.7 km²00—
Xã Bản Xèo78.3 km²00—
Xã Bảo Ái163.41 km²00—
Xã Bảo Hà243 km²00—
Xã Bảo Nhai156 km²00—
Xã Bảo Thắng160.4 km²00—
Xã Bảo Yên119.1 km²00—
Xã Bát Xát190 km²00—
Xã Bắc Hà179.7 km²00—
Xã Cảm Nhân151.77 km²00—
Xã Cao Sơn164.5 km²00—
Xã Cát Thịnh169.11 km²00—
Xã Chấn Thịnh120.54 km²00—
Xã Châu Quế162.25 km²00—
Xã Chế Tạo234.44 km²00—
Xã Chiềng Ken191.3 km²00—
Xã Cốc Lầu135.8 km²00—
Xã Cốc San57.2 km²00—
Xã Dền Sáng148.2 km²00—
Xã Dương Quỳ157.1 km²00—
Xã Đông Cuông146.3 km²00—
Xã Gia Hội213.25 km²00—
Xã Gia Phú102.4 km²00—
Xã Hạnh Phúc193.85 km²00—
Xã Hợp Thành116.3 km²00—
Xã Hưng Khánh122.18 km²00—
Xã Khánh Hoà149.77 km²00—
Xã Khánh Yên173.6 km²00—
Xã Khao Mang120.06 km²00—
Xã Lao Chải157.99 km²00—
Xã Lâm Giang179.48 km²00—
Xã Lâm Thượng128 km²00—
Xã Liên Sơn23.58 km²00—
Xã Lục Yên79.94 km²00—
Xã Lùng Phình101 km²00—
Xã Lương Thịnh94.21 km²00—
Xã Mậu A144.52 km²00—
Xã Minh Lương206.6 km²00—
Xã Mỏ Vàng167.55 km²00—
Xã Mù Cang Chải146.95 km²00—
Xã Mường Bo148.3 km²00—
Xã Mường Hum212.8 km²00—
Xã Mường Khương169.2 km²00—
Xã Mường Lai143.84 km²00—
Xã Nậm Chày142.1 km²00—
Xã Nậm Có201.6 km²00—
Xã Nậm Xé170.96 km²00—
Xã Nghĩa Đô159.4 km²00—
Xã Nghĩa Tâm133.1 km²00—
Xã Ngũ Chỉ Sơn82.47 km²00—
Xã Pha Long105.6 km²00—
Xã Phình Hồ226.02 km²00—
Xã Phong Dụ Hạ138.39 km²00—
Xã Phong Dụ Thượng195.21 km²00—
Xã Phong Hải120.9 km²00—
Xã Phúc Khánh114 km²00—
Xã Phúc Lợi160.71 km²00—
Xã Púng Luông253.24 km²00—
Xã Quy Mông149.17 km²00—
Xã Si Ma Cai109 km²00—
Xã Sín Chéng88 km²00—
Xã Sơn Lương123.77 km²00—
Xã Tả Củ Tỷ69.3 km²00—
Xã Tả Phìn74.68 km²00—
Xã Tả Van158.5 km²00—
Xã Tà Xi Láng88.54 km²00—
Xã Tằng Loỏng125.8 km²00—
Xã Tân Hợp200.45 km²00—
Xã Tân Lĩnh147.75 km²00—
Xã Thác Bà142.54 km²00—
Xã Thượng Bằng La111.61 km²00—
Xã Thượng Hà143.8 km²00—
Xã Trạm Tấu238.29 km²00—
Xã Trấn Yên110.72 km²00—
Xã Trịnh Tường146.6 km²00—
Xã Tú Lệ115.35 km²00—
Xã Văn Bàn156.7 km²00—
Xã Văn Chấn140.24 km²00—
Xã Việt Hồng101.37 km²00—
Xã Võ Lao152.8 km²00—
Xã Xuân Ái123.93 km²00—
Xã Xuân Hoà107.8 km²00—
Xã Xuân Quang137.7 km²00—
Xã Y Tý127.6 km²00—
Xã Yên Bình150.83 km²00—
Xã Yên Thành141.32 km²00—