
3532HCM.2025-Lê Kim Định
₫2.27B22.7 M/m²
Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh
3532HCM.2025-Lê Kim Định
Gò Dầu · Tỉnh Tây Ninh
Old boundaries: Xã Gia Lộc · Huyện Trảng Bàng · Tây Ninh
3,660,000 VND/m²
≈ 3.66 M/m²
—
≈ —
—
≈ —
Average asking unit price on the market (6 recent listings):
13,366,666.667 VND/m²
Distressed / good-price listings within a 2 km radius

₫2.27B22.7 M/m²
Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh
3532HCM.2025-Lê Kim Định

Negotiable25 M/m²
Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh
<p>GD12-1 Đường 782 giáp ranh Trảng Bàng đến đường số 23 GD12-2 Đường 782 giáp ranh Trảng Bàng đến đường số 23 tsss đất thổ cư mặt tiền lộ giá 1m2 đất thổ cư giá 25triệu chủ đất sdt 0933451395 GD12-3 Đường 782 giáp ranh

Negotiable9.5 M/m²
Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh
<p>GD41- 1 Đường Cầu Sao - Xóm Đồng, từ Kênh N18-19-8 đến đường 782 GD41- 2 Đường Cầu Sao - Xóm Đồng, từ Kênh N18-19-8 đến đường 782 tsss 1m2 khoảng 9.5 triệu đất thổ cư GD41- 3 Đường Cầu Sao - Xóm Đồng, đường 782</p>

Negotiable4 M/m²
Phường Gia Lộc, Tỉnh Tây Ninh
<p>TRB92- 1 HƯƠNG LỘ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc), từ Ngã 3 Lộc Khê đến Ngã 4 Bà Biên TRB92- 2 HƯƠNG LỘ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc), từ Ngã 3 Lộc Khê đến Ngã 4 Bà Biên tsss 1m2 khoảng 4 t

Negotiable7 M/m²
Phường Gia Lộc, Tỉnh Tây Ninh
TRB168 - Đường Hồ Chí Minh từ Giasp ranh Gò Dầu đến Ranh An Hòa ước khoảng 7tr/m2 bởi ts môi giới đã giao dịch

Negotiable12 M/m²
Phường Gia Lộc, Tỉnh Tây Ninh
GĐ34- 1 Đường Hương lộ 1, từ Kênh N18-18 đến đường 782 GĐ34- 2 Đường Hương lộ 1, từ Kênh N18-18 đến đường 782 tsss 1m2 khoảng 12 triệu đất thổ cư GĐ34- 3 Đường Hương lộ 1, đường 782
Quick look-up of State unit prices for nearby streets
Trảng Bàng · Huyện Trảng Bàng
Trảng Bàng · Huyện Trảng Bàng
Trảng Bàng · Huyện Trảng Bàng
An Tịnh · Huyện Trảng Bàng
Gò Dầu · Huyện Trảng Bàng
Trảng Bàng · Huyện Trảng Bàng
Trảng Bàng · Huyện Trảng Bàng
Trảng Bàng · Huyện Trảng Bàng
Notes on the State land price table
The State land prices above are taken from Resolution 87/2025/NQ-HĐND of Ho Chi Minh City applicable for 2026.Unit prices for residential, TMDV and SXKD land serve as the basis for land-use fees, land tax, compensation for site clearance and as a reference for transactions.